Thanh xuân tiếng Anh là Youth phiên âm là juːθ. Thanh xuân là khoảng thời gian đẹp nhất, tài sản quý giá nhất của mỗi đời người, dù có bao nhiêu tiền đi nữa, bạn cũng không thể mua được thanh xuân của mình.

Thanh xuân tiếng Anh là Youth phiên âm là /juːθ/. Thanh xuân là khoảng thời gian đẹp nhất, tài sản quý giá nhất của mỗi đời người, dù có bao nhiêu tiền đi nữa, bạn cũng không thể mua được thanh xuân của mình.

Bạn đang xem: Thanh xuân tiếng anh là gì

Tuổi thanh xuân đôi khi cũng là những bản tình ca buồn bã, là sự hối tiếc đến đau lòng. Thanh xuân chất chứa những cảm xúc đầu đời khó tả.

*

Những câu nói hay tiếng Anh về thanh xuân.

The youth is the hope of our future.

Thanh xuân là hy vọng của tương lai.

Youth is the gift of nature but age is a work of art.

Thanh xuân là món quà của thiên nhiên nhưng tuổi tác là một tác phẩm nghệ thuật.

I live in that solitude which is painful in youth, but delicious in the years of maturity.

Tôi sống trong sự cô độc đó là nỗi đau của thanh xuân, nhưng thành công trong những năm trưởng thành.

The duty of youth is to challenge corruption.


READ Viện kiểm sát nhân dân (Việt Nam) – Wikipedia tiếng Việt

Nhiệm vụ của thanh xuân là thách thức những ham muốn.

The youth need to be enabled to become job generators from job seekers.

Giới trẻ cần được kích hoạt để trở thành người tạo việc làm từ những người tìm việc.

Từ vựng tiếng Anh về thanh xuân.

Xem thêm: Kỹ Năng Giao Việc Là Gì ? Làm Thế Nào Để Có Kỹ Năng Kỹ Năng Giao Việc Tốt?

Youth /juːθ/: Tuổi trẻ.

Corner /ˈkɔːnə/: Góc phố.

Desk-mate /dɛsk-meɪt/: Bạn cùng bàn.

Dormitory /ˈdɔːmɪtri/: Kí túc xá.

Dream /driːm/: Ước mơ.

School yard /skuːl jɑːd/: Sân trường.

Memory /ˈmɛməri/: Kỉ niệm.

Drop a class /drɒp ə klɑːs/: Trốn học.

Innocent /ˈɪnəsənt/: Ngây thơ.

Hard-working /ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ/: Chăm chỉ.

Stubborn /ˈstʌbən/: Bướng bỉnh.

Do homework /ˈdu ˈhəʊmˌwɜːk/: Làm bài tập về nhà.

Go camping /gʊ əˈkæmpɪŋ/: Đi dã ngoại.

Friendship /ˈfrɛndʃɪp/: Tình bạn.

Bài viết thanh xuân tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.


Danh mục Kiến thức chung Điều hướng bài viết
Cách đặt Stop loss và Take profit trên MT4, MT5 và Ctrader
10 tháng 5 – Wikipedia tiếng Việt