respected tiếng Anh là gì?

respected tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng respected trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Respected là gì


Thông tin thuật ngữ respected tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
respected(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ respected

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

respected tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ respected trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ respected tiếng Anh nghĩa là gì.

respect /ris"pekt/* danh từ- sự tôn trọng, sự kính trọng=to have respect for somebody+ tôn trọng người nào- (số nhiều) lời kính thăm=give my respects to your uncle+ cho tôi gửi lời kính thăm chú anh=to go to pay one"s respects to+ đến chào (ai)- sự lưu tâm, sự chú ý=to do something without respect to the consequences+ làm việc gì mà không chú ý đến hậu quả- mối quan hệ, mối liên quan=with respect to; in respect of+ về, đối với (vấn đề gì, ai...)- điểm; phương diện=in every respect; in all respects+ mọi phương diện* ngoại động từ- tôn trọng, kính trọng=to be respected by all+ được mọi người kính trọng=to respect the law+ tôn trọng luật pháp=to respect oneself+ sự trọng- lưu tâm, chú ý

Thuật ngữ liên quan tới respected

Tóm lại nội dung ý nghĩa của respected trong tiếng Anh

respected có nghĩa là: respect /ris"pekt/* danh từ- sự tôn trọng, sự kính trọng=to have respect for somebody+ tôn trọng người nào- (số nhiều) lời kính thăm=give my respects to your uncle+ cho tôi gửi lời kính thăm chú anh=to go to pay one"s respects to+ đến chào (ai)- sự lưu tâm, sự chú ý=to do something without respect to the consequences+ làm việc gì mà không chú ý đến hậu quả- mối quan hệ, mối liên quan=with respect to; in respect of+ về, đối với (vấn đề gì, ai...)- điểm; phương diện=in every respect; in all respects+ mọi phương diện* ngoại động từ- tôn trọng, kính trọng=to be respected by all+ được mọi người kính trọng=to respect the law+ tôn trọng luật pháp=to respect oneself+ sự trọng- lưu tâm, chú ý

Đây là cách dùng respected tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Cách Xác Định Hàm Số Đồng Biến Khi Nào ? Lý Thuyết Và Bài Tập Mẫu

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ respected tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập hutgiammo.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

respect /ris"pekt/* danh từ- sự tôn trọng tiếng Anh là gì? sự kính trọng=to have respect for somebody+ tôn trọng người nào- (số nhiều) lời kính thăm=give my respects to your uncle+ cho tôi gửi lời kính thăm chú anh=to go to pay one"s respects to+ đến chào (ai)- sự lưu tâm tiếng Anh là gì? sự chú ý=to do something without respect to the consequences+ làm việc gì mà không chú ý đến hậu quả- mối quan hệ tiếng Anh là gì? mối liên quan=with respect to tiếng Anh là gì? in respect of+ về tiếng Anh là gì? đối với (vấn đề gì tiếng Anh là gì? ai...)- điểm tiếng Anh là gì? phương diện=in every respect tiếng Anh là gì? in all respects+ mọi phương diện* ngoại động từ- tôn trọng tiếng Anh là gì? kính trọng=to be respected by all+ được mọi người kính trọng=to respect the law+ tôn trọng luật pháp=to respect oneself+ sự trọng- lưu tâm tiếng Anh là gì? chú ý