A). m= 3/4 và n = 3/4 B). m= 1/4 và n = 3/4 C). m= 3/4 và n = 1/4 D). m= 1/4 và n = 1/4

 2). Phương trình x2 -4 x + m -3 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:

 A). m > 7 B). m ³ 7 C). m

 3). Khi tịnh tiến đồ thị của y= 2x2 lên trên 2 đơn vị rồi tịnh tiến sang trái 3 đơn vị ta được đồ thị hàm số:

 A). y= 2x2+12x+20 B). y= 2x2+8x+18 C). y= 2x2-12x+20 D). y= 2x2+12x+16

 




Bạn đang xem: Đề kiểm tra học kì 1 toán 10 nâng cao

*
4 trang
*
trường đạt
*
*
2461
*
1Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 (90 phút) môn: Toán 10 nâng cao", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên


Xem thêm: Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Bảo Vệ Môi Trường Có Đáp Án (267 Câu)

Trường THPT TRƯNG VƯƠNG Đề kiểm tra Học kì 1 (dự bị) (90 phút) Môn : TOÁN 10 NÂNG CAO Đề số : 001 A/Phần trắc nghiệm (4điểm) 1). Cho tam giác ABC và M là điểm trên cạnh AB mà MB=3MA. Nếu thì:A). m= 3/4 và n = 3/4B). m= 1/4 và n = 3/4C). m= 3/4 và n = 1/4D). m= 1/4 và n = 1/4 2). Phương trình x2 -4 x + m -3 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:A). m > 7B). m ³ 7C). m 0C). "xỴR,5x2+x+1³0D). "xỴR,5x2+x+1>0 12). Phương trình nào sau đây có 1 nghiệm dương?A). x4 -111x2 + 57= 0B). x4 - 11x2 + 57= 0C). x4 - 11x2 - 57= 0D). x4 +111x2 + 57= 0 13). Cho ba điểm M(-2;-3);N(0;-2) và P trên Ox. Khi ba điểm M,N,P thẳng hàng thì tọa độ của P là:A). (0;4)B). (3;0)C). (4;0)D). (-4;0) 14). Với phương trình x2 - 2x -15 = 0 thì tổng bình phương hai nghiệm là:A). 31B). 34C). 8D). 7 15). Tam giác ABC có A= 600, AC = 1, AB = 2 . Cạnh BC bằng:A). -3B). C). -D). 3 16). Tập xác định của hàm số y = là:A). (-¥;-3>B). <-2;3>C). R\{-2;3}D). <2;+¥)B/ Phần tự luận: ( 6 điểm)Bài1 ( 3.5 điểm)a)Giải hệ phương trình b)Vẽ đồ thị hàm số y = x2+ 2x –3 . Từ đồ thị xác định m sao cho phương trình x2+ 2x –2 = m có hai nghiệm phân biệt.Bài2 ( 2.5 điểm)a)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(-1;-1) B(2;0), C(-1;3).Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC.b) Trong tam giác ABC gọi ha ; hb ; hc là các chiều cao và r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác. Chứng minh rằng: Trường THPT TRƯNG VƯƠNG Đề kiểm tra Học kì 1 (dự bị) (90 phút) Môn : TOÁN 10 NÂNG CAO Đề số : 002A/Phần trắc nghiệm (4điểm) 1). Khi tịnh tiến đồ thị của y= 2x2 lên trên 2 đơn vị rồi tịnh tiến sang trái 3 đơn vị ta được đồ thị hàm số:A). y= 2x2+12x+20B). y= 2x2+12x+16C). y= 2x2-12x+20D). y= 2x2+8x+18 2). Trong hình bình hành ABCD có tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?A). B). C). D). 3). Tam giác ABC có A= 600, AC = 1, AB = 2 . Cạnh BC bằng:A). -B). C). -3D). 3 4). Tập xác định của hàm số y = là:A). (-¥;-3>B). R\{-2;3}C). <2;+¥)D). <-2;3> 5). Cho ba điểm M(-2;-3);N(0;-2) và P trên Ox. Khi ba điểm M,N,P thẳng hàng thì tọa độ của P là:A). (0;4)B). (3;0)C). (-4;0)D). (4;0) 6). Phương trình nào sau đây có 1 nghiệm dương?A). x4 +111x2 + 57= 0B). x4 - 11x2 - 57= 0C). x4 -111x2 + 57= 0D). x4 - 11x2 + 57= 0 7). Hệ phương trình vô nghiệm khi:A). m= -1B). m= 0C). m= 1D). m= -1 hay m= 1 8). Cho tập A=(0;5) và B=<1;8>. Ta có A\B bằng:A). <1;4>B). (1;5)C). {2;3 }D). (0;1) 9). Cho ba điểm A(2;2);B(3;4) và C(6;5). Khi ABCD là hình bình hành thì tọa độ của D là:A). (7;4)B). (5;-4)C). (7;7)D). (5;3) 10). Cho ba điểm cố định A,B,C và I là trung điểm của AB, điểm M thay đổi sao cho . Tập hợp các điểm M là:A). Đường tròn đường kính ICB). Đường thẳng trung trực của ICC). Đường tròn đường kính ABD). Đường thẳng trung trực của IA 11). Phương trình x2 -4 x + m -3 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:A). m ³ 7B). m 7D). m 0B). $xỴR,5x2+x+1³0C). $xỴR,5x2+x+1>0D). "xỴR,5x2+x+1³0 16). Cho tam giác ABC và M là điểm trên cạnh AB mà MB=3MA. Nếu thì:A). m= 1/4 và n = 1/4B). m= 1/4 và n = 3/4C). m= 3/4 và n = 3/4D). m= 3/4 và n = 1/4B/ Phần tự luận: ( 6 điểm)Bài1 ( 3.5 điểm)a)Giải và biện luâïn phương trình : m2x + 6= 4x+3mb)Giải hệ phương trình Bài2 ( 2.5 điểm)a)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(-1;-1) B(2;0), C(-1;3).Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.b) Trong tam giác ABC gọi ha ; hb ; hc là các chiều cao và r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác. Chứng minh rằng: Trường THPT TRƯNG VƯƠNG Đề kiểm tra Học kì 1 (dự bị) (90 phút) Môn : TOÁN 10 NÂNG CAO Đề số : 003A/Phần trắc nghiệm (4điểm) 1). Cho tập A=(0;5) và B=<1;8>. Ta có A\B bằng:A). <1;4>B). (1;5)C). (0;1)D). {2;3 } 2). Phương trình nào sau đây có 1 nghiệm dương?A). x4 -111x2 + 57= 0B). x4 +111x2 + 57= 0C). x4 - 11x2 + 57= 0D). x4 - 11x2 - 57= 0 3). Phương trình x2 -4 x + m -3 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:A). m ³ 7B). m 7D). m 0B). "xỴR,5x2+x+1>0C). "xỴR,5x2+x+1³0D). $xỴR,5x2+x+1³0 12). Cho tập A=<1;4> và B=(2;6). Ta có AB bằng:A). {1;2;3;4;5}B). <1;6)C). (2;4>D). {3;4 } 13). Với phương trình x2 - 2x -15 = 0 thì tổng bình phương hai nghiệm là:A). 34B). 8C). 31D). 7 14). Trong hình bình hành ABCD có tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?A). B). C). D). 15). Tam giác ABC có A= 600, AC = 1, AB = 2 . Cạnh BC bằng:A). 3B). -3C). -D). 16). Khi tịnh tiến đồ thị của y= 2x2 lên trên 2 đơn vị rồi tịnh tiến sang trái 3 đơn vị ta được đồ thị hàm số:A). y= 2x2-12x+20B). y= 2x2+12x+16C). y= 2x2+12x+20D). y= 2x2+8x+18B/ Phần tự luận: ( 6 điểm)Bài1 ( 3.5 điểm)a)Giải hệ phương trình b)Vẽ đồ thị hàm số y = x2+ 2x –3 . Từ đồ thị xác định m sao cho phương trình x2+ 2x –2 = m có hai nghiệm âm phân biệt.Bài2 ( 2.5 điểm)a)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(-1;-1) B(2;0), C(-1;3).Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC.b) Trong tam giác ABC gọi ha ; hb ; hc là các chiều cao và r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác. Chứng minh rằng: Trường THPT TRƯNG VƯƠNG Đề kiểm tra Học kì 1 (dự bị) (90 phút) Môn : TOÁN 10 NÂNG CAO Đề số : 004A/Phần trắc nghiệm (4điểm) 1). Cho tập A=<1;4> và B=(2;6). Ta có AB bằng:A). (2;4>B). {1;2;3;4;5}C). <1;6)D). {3;4 } 2). Hệ phương trình vô nghiệm khi:A). m= -1B). m= -1 hay m= 1C). m= 1D). m= 0 3). Cho tập A=(0;5) và B=<1;8>. Ta có A\B bằng:A). {2;3 }B). <1;4>C). (1;5)D). (0;1) 4). Cho ba điểm A(2;2);B(3;4) và C(6;5). Khi ABCD là hình bình hành thì tọa độ của D là:A). (5;-4)B). (7;4)C). (7;7)D). (5;3) 5). Với phương trình x2 - 2x -15 = 0 thì tổng bình phương hai nghiệm là:A). 7B). 34C). 8D). 31 6). Cho ba điểm M(-2;-3);N(0;-2) và P trên Ox. Khi ba điểm M,N,P thẳng hàng thì tọa độ của P là:A). (4;0)B). (-4;0)C). (0;4)D). (3;0) 7). Cho ba điểm cố định A,B,C và I là trung điểm của AB, điểm M thay đổi sao cho . Tập hợp các điểm M là:A). Đường thẳng trung trực của ICB). Đường thẳng trung trực của IAC). Đường tròn đường kính ICD). Đường tròn đường kính AB 8). Cho tam giác ABC và M là điểm trên cạnh AB mà MB=3MA. Nếu thì:A). m= 3/4 và n = 1/4B). m= 1/4 và n = 1/4C). m= 3/4 và n = 3/4D). m= 1/4 và n = 3/4 9). Tam giác ABC có A= 600, AC = 1, AB = 2 . Cạnh BC bằng:A). -3B). C). -D). 3 10). Phương trình nào sau đây có 1 nghiệm dương?A). x4 -111x2 + 57= 0B). x4 - 11x2 - 57= 0C). x4 +111x2 + 57= 0D). x4 - 11x2 + 57= 0 11). Phương trình m2x = 4(x + 2m) vô nghiệm khi:A). m=± 2B). m= ± 1C). m= 0D). m= -4 12). Khi tịnh tiến đồ thị của y= 2x2 lên trên 2 đơn vị rồi tịnh tiến sang trái 3 đơn vị ta được đồ thị hàm số:A). y= 2x2-12x+20B). y= 2x2+12x+20C). y= 2x2+8x+18D). y= 2x2+12x+16 13). Phương trình x2 -4 x + m -3 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:A). m > 7B). m 0B). $xỴR,5x2+x+1³0C). "xỴR,5x2+x+1>0D). "xỴR,5x2+x+1³0 15). Trong hình bình hành ABCD có tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?A). B). C). D). 16). Tập xác định của hàm số y = là:A). R\{-2;3}B). (-¥;-3>C). <-2;3>D). <2;+¥)B/ Phần tự luận: ( 6 điểm)Bài1 ( 3.5 điểm)a)Giải và biện luâïn phương trình : m2x + 6= 4x+3mb)Giải hệ phương trình Bài2 ( 2.5 điểm)a)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(-1;-1) B(2;0), C(-1;3).Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.b) Trong tam giác ABC gọi ha ; hb ; hc là các chiều cao và r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác. Chứng minh rằng: