Để download tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Bạn đang xem: Đề kiểm tra 1 tiết vật lý 10 hk2

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.


Nếu bạn thích tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
*
Hướng dẫn
*
*

*
*

*

*
Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
*

Thi thử giữa kì 2 file word vật lí 10

320 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN


*

Thi thử giữa kì 2 vật lí 10 azota

37 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN


Ma trận và đề thi giữa kì 2 vật lí 10

63 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN


ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

52 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

182 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN


Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1 năm 2021-2022

659 lượt tải về

Tải lên bởi: Chung Anh Công Thoại


Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10

1,443 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu


Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11

1,323 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu


Kiểm tra 1 tiết vật lí 10HKII (TN+TL)

2,091 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu


Kiểm tra 1 tiết vật lí 11 HKII (TN+TL)

2,288 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu


Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.


Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 1

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1. Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt = mgz2B. Wt = k(l)2C. Wt = mgzD. Wt = mv2

Câu 2. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A. B. hằng số.C. .D. p ~t

Câu 3. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đẳng tíchB. Quá trình đẳng nhiệt

C. Quá trình đoạn nhiệtD. Quá trình đẳng áp

Câu 4. Đơn vị của động lượng là:

A. N.m.B. N/s.C. kg.m/s D. Nm/s.

Câu 5. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 4,4 m/s B. 0,45m/s.C. 1.4 m/s.D. 1,0 m/s.

Câu 6. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A. B. .C. .D.

Câu 7. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức :

A. .B. .C. .D. .

Câu 8. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 20.000kgm/sB. 20 kgm/sC. 72.000 kgm/sD. 72 kgm/s

Câu 9. Đơn vị của công suất là

A. Joule (J)B. Watt (W)C. Newton (N)D. Coulomb (C)

Câu 10. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 0,75 atm.B. 1,75 atmC. 1,00 atm.D. 1,50 atm

Câu 11. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 300 0KB. T = 6000K C. T = 13,5 0K.D. T = 540K.

Câu 12. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A. .B. p ~ V.C. .D.

Câu 13. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A =mv2.B. A = mgh.C. A = F.s.cos.D. A = F.s.

Câu 14. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 15m.B. 10m.C. 5m D. 20m.

Câu 15. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 200J.D. 100 J

Câu 16. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p2 = mWđB. p = mWđC. p2 = 2mWđD. p = 2mWđ

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 2

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1. Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt = mgzB. Wt = mgz2C. Wt = k(l)2D. Wt = mv2

Câu 2. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A. .B. C. p ~ V.D. .

Câu 3. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p = mWđB. p = 2mWđC. p2 = mWđD. p2 = 2mWđ

Câu 4. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 200J.C. 0,04 J.D. 100 J

Câu 5. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 15m.B. 5m C. 20m.D. 10m.

Câu 6. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức :

A. .B. .C. .D. .

Câu 7. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 1.4 m/s.B. 0,45m/s.C. 4,4 m/s D. 1,0 m/s.

Câu 8. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 1,50 atm B. 0,75 atm.C. 1,00 atm.D. 1,75 atm

Câu 9. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 540K.B. T = 6000K C. T = 13,5 0K.D. T = 300 0K

Câu 10. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A =mv2.B. A = F.s.C. A = F.s.cos.D. A = mgh.

Câu 11. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đẳng ápB. Quá trình đoạn nhiệt

C. Quá trình đẳng nhiệtD. Quá trình đẳng tích

Câu 12. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 72 kgm/sB. 20 kgm/sC. 72.000 kgm/sD. 20.000kgm/s

Câu 13. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A. .B. p ~tC. D. hằng số.

Câu 14. Đơn vị của công suất là

A. Coulomb (C)B. Watt (W)C. Joule (J)D. Newton (N)

Câu 15. Đơn vị của động lượng là:

A. kg.m/s B. N/s.C. Nm/s.D. N.m.

Câu 16. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A. B. .C. .D.

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 3

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 100 JD. 200J.

Câu 2. Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt = mgz2B. Wt = mv2C. Wt = k(l)2D. Wt = mgz

Câu 3. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 1,50 atm B. 0,75 atm.C. 1,00 atm.D. 1,75 atm

Câu 4. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A = mgh.B. A = F.s.C. A =mv2.D. A = F.s.cos.

Câu 5. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 20 kgm/sB. 20.000kgm/sC. 72 kgm/sD. 72.000 kgm/s

Câu 6. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 6000K B. T = 300 0KC. T = 13,5 0K.D. T = 540K.

Câu 7. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đẳng tíchB. Quá trình đẳng nhiệt

C. Quá trình đoạn nhiệtD. Quá trình đẳng áp

Câu 8. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức :

A. .B. .C. .D. .

Câu 9. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p = 2mWđB. p2 = mWđC. p = mWđD. p2 = 2mWđ

Câu 10. Đơn vị của công suất là

A. Watt (W)B. Newton (N)C. Joule (J)D. Coulomb (C)

Câu 11. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A. hằng số.B. .C. D. p ~t

Câu 12. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A. .B. C. .D. p ~ V.

Câu 13. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 4,4 m/s B. 1,0 m/s.C. 1.4 m/s.D. 0,45m/s.

Câu 14. Đơn vị của động lượng là:

A. Nm/s.B. N.m.C. kg.m/s D. N/s.

Câu 15. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A. B. .C. .D.

Câu 16. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 10m.B. 20m.C. 15m.D. 5m

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 4

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 15m.B. 10m.C. 20m.D. 5m

Câu 2. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 20.000kgm/sB. 20 kgm/sC. 72.000 kgm/sD. 72 kgm/s

Câu 3. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 1.4 m/s.B. 4,4 m/s C. 0,45m/s.D. 1,0 m/s.

Câu 4. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 300 0KB. T = 540K.C. T = 13,5 0K.D. T = 6000K

Câu 5. Đơn vị của động lượng là:

A. N.m.B. N/s.C. Nm/s.D. kg.m/s

Câu 6. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p = mWđB. p2 = mWđC. p2 = 2mWđD. p = 2mWđ

Câu 7. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A = F.s.cos.B. A =mv2.C. A = F.s.D. A = mgh.

Câu 8. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A. hằng số.B. C. .D. p ~t

Câu 9. Đơn vị của công suất là

A. Coulomb (C)B. Watt (W)C. Newton (N)D. Joule (J)

Câu 10. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức :

A. .B. .C. .D. .

Câu 11. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 100 JD. 200J.

Câu 12. Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt = mgzB. Wt = mv2C. Wt = mgz2D. Wt = k(l)2

Câu 13. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đoạn nhiệtB. Quá trình đẳng tích

C. Quá trình đẳng nhiệtD. Quá trình đẳng áp

Câu 14. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 1,00 atm.B. 1,75 atmC. 0,75 atm.D. 1,50 atm

Câu 15. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A. .B. .C. D.

Câu 16. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A. B. .C. .D. p ~ V.

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Track, Từ Track Là Gì? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Track

-----------------------------------Hết -----------------------------

ĐÁP ÁN

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Đề 1

Đề 2

Đề 3

Đề 4

1. B

1. C

1. B

1. D

2. C

2. B

2. C

2. A

3. A

3. D

3. A

3. B

4. C

4. C

4. D

4. D

5. A

5. B

5. B

5. D

6. A

6. C

6. A

6. C

7. A

7. C

7. A

7. A

8. A

8. A

8. D

8. C

9. B

9. B

9. D

9. B

10. D

10. C

10. A

10. B

11. B

11. D

11. B

11. B

12. D

12. D

12. B

12. D

13. C

13. A

13. A

13. B

14. C

14. B

14. C

14. D

15. B

15. A

15. A

15. D

16. C

16. D

16. D

16. A

II.PHẦN TỰ LUẬN

Bài

Ý

Đáp án

Điểm

1

1

*Viết biểu thức tính cơ năng ban đầu của vật

W = + mgzo

0,5 điểm

*Khi vật có độ cao cực đại tại M (vM = 0)

=> WM = mgzmax

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta suy ra :

mgzmax = + mgzo => zmax = zo + = 100m

1,5 điểm

2

Gọi N là vị trí khi vật chạm đất (ZN = 0) :

Cơ năng của vật tại N : WN =

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

=> vN = = 20 44,72 (m/s)

1,5 điểm

3

Kể từ khi ném vật, vật chuyển động được 30m thì vật có độ cao zP = 50m so với mặt đất.