Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Baggage là gì

*
*
*

baggage
*

baggage /"bædidʤ/ danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành lý (quân sự) trang bị cầm tay (của quân đội trong lúc hành quân) (thông tục); đùa con mụ vô dụng, con mụ vô tích sự; con ranh conimpudent baggage: con ranh con, con mặt cứ trơ ra, con ranh con mặt dày mày dạn
Lĩnh vực: giao thông & vận tảihành lýbaggage car: toa chở hành lýbaggage car: toa hành lýbaggage claim belt: băng chuyền phân phát hành lýbaggage compartment: buồng hành lýbaggage compartment: khoang hành lýbaggage elevator: thang máy chở hành lýbaggage elevator: máy nâng hành lýbaggage hall: phòng hành lýbaggage loader: xe bốc xếp hành lýbaggage rack: giá hành lýbaggage retrieval: sự tìm hành lýbaggage room: khoang hành lýbaggage room: buồng hành lýbaggage terminal: ga cuối hành lýhand baggage: hành lý xách taymail and baggage coach: toa xe hành lý và bưu vụpassenger and baggage: hành khách và hành lýregistrated baggage: hành lý ký gửiregistration of baggage: việc ký gửi hành lýbaggage cartoa hàngbaggage elevatormáy trục hànghành lýbaggage allowance: lượng hành lý miễn cước phíbaggage allowance: sự miễn cước hành lýbaggage car: xe hành lýbaggage check: phiếu hành lýbaggage check: phiếu gửi hành lýbaggage check: sự kiểm tra hành lýbaggage claim area: chỗ nhận hành lýbaggage declaration: tờ khai hành lýbaggage insurance: bảo hiểm hành lýbaggage insurance policy: đơn bảo hiểm hành lýbaggage master: người phụ trách hành lýbaggage policy: đơn bảo hiểm hành lýbaggage room: khoang hành lýbaggage room: phòng hành lýbaggage room: nơi gửi hành lýbaggage sufferance: sự cho phép chất hành lý lên tàubaggage sufferance: tờ khai hải quan hành lýexcess baggage: hành lý quá trọng lượng quy địnhexcess baggage: tiền cước hành lý phải trảexcess baggage ticket: phiếu hành lý đôi cânhold baggage: hành lý trong khoangunaccompanied baggage: hành lý không mang theounclaimed baggage: hành lý không có người nhận
*

*



Xem thêm: Nghĩa Của Từ Tiptoe Là Gì - Tiptoe Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases

*

baggage

Từ điển Collocation

baggage noun

ADJ. carry-on, hand | excess At the airport I found that I had 100kg of excess baggage. | emotional, spiritual (figurative) She"s still carrying all that emotional baggage from her first marriage.

QUANT. item, piece

VERB + BAGGAGE carry | go through, search | check in Where do we check in our baggage? | claim, reclaim Let"s claim our baggage first.

BAGGAGE + NOUN allowance | trolley | handler | claim, reclaim the baggage reclaim hall | train Extensive baggage trains followed the troops.